CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ BẢO LONG

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 30
Hôm nay 38
Hôm qua 22
Trong tuần 131
Trong tháng 1,017
Tổng cộng 16,929

MÁY QUANG PHỔ SO MÀU

Mô tả: Đây là máy quang phổ so màu được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như: thực phẩm, mỹ phẩm, nha khoa, dược phẩm, dệt nhuộm, mực in, nhựa, bao bì, công nghiệp kim loại và ứng dụng trong ngành công nghiệp điện tử, ….
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: NIPPON DENSHOKU – NHẬT
Ngày đăng: 20-07-2015

Chi tiết sản phẩm

MÁY QUANG PHỔ SO MÀU

MODEL: ZE6000
HÃNG SẢN XUẤT: NIPPON DENSHOKU – NHẬT

Máy so màu - Nippon Denshoku - Nhật 

Đây là máy quang phổ so màu được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như: thực phẩm, mỹ phẩm, nha khoa, dược phẩm, dệt nhuộm, mực in, nhựa, bao bì, công nghiệp kim loại và ứng dụng trong ngành công nghiệp điện tử, …. 

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Đo lường cả hệ số phản xạ và hệ số truyền suốt trong cùng 1 thiết bị.
-  Đo lường màu sắc của các loại mẫu có hình dạng khác nhau như: dạng rắn, dạng lỏng, dạng bột, dạng hạt và dạng màng.
-  Dựa vào hệ thống đo ánh sáng. Độ ổn định đo lường trong thời gian dài và thu được dữ liệu có độ chính xác cao.
-  Đường kính đo lường cho hệ số phản xạ có thể chọn lựa tự Æ6mm, Æ10mm và Æ30mm
-  Model này được trang bị màn hình hiển thị rộng, sáng và dễ dàng đọc
 

§ Điều kiện nhận ánh sáng:
Reflectance: d (n-d) conforming to JIS Z-8722
Transmittance: e (n-n) conforming to JIS Z-8722

§ Hệ thống đo: XYZ tristimulus direct reading

§ Phương pháp đo: Double – beam

§  Nguồn sáng: đèn Halogen 12V 50W

§  Photodetector: Silicon photocell loại đáp ứng tốc độ cao.

§  Thời gian đo: 5 giây.

§ Nguồn điện cung cấp : AC 100 – 240V, 50/60Hz

§ Màn hình hiển thị : LCD

§  Display items:
1) L*a*b; delta L*a*b; delta E*; target value L*a*b
 

   2) Lab; delta Lab; delta E; target value Lab

3) Yxy; XYZ; target value Yxy

4) YI (E313); YI (D1925); delta YI; target value YI

5) WCIE; delta WCIE; delta WLab; delta WB; target value WCIE, WLab; WB

6) ALPHA

7) GARDNER

8) HVC

9) L*C*h; delta L*C*h; delta E; delta E94’ delta ECMC (1:1); delta ECMC (2:1); target value L*C*h 
E; target value LChD
 

10) LCh; delta LCH; 

11) OD

§ Máy in: dạng in nhiệt được cung cấp kèm theo máy

§ Máy được in ra theo các dạng sau: sample no., light source/ Angle, Date/ Time, L*a*b; delta L*a*b; deltaE*; Lab; delta Lab; delta E; YXZ; Yxy; YI (E313); YI (D1925 ); W (CIE)’ W (Lab); WB; ALPHA; GERDNER; HVC; L*C*h; delta L*C*H; delta E94; delta ECMC (1:1); delta ECMC (2:1); LCh; delta LCH; OD, Colour deviation critetion chart

§ Có cổng kết nối RS-232C

§ Nhiệt độ môi trường sử dụng: 15oC ~ 40oC, 30 ~ 80% R.H, no condensation

§ Các tiêu chuẩn liên quan: JIS-8722, ASTM E 308, ASTM E 313, ASTM D 1925

§ Kích thước/ Trọng lượng: 425Wx415Dx189Hmm/13Kg

 Cung cấp bao gồm: Máy chính, phụ kiện kèm theo máy, nguồn, hướng dẫn sử dụng. 

 

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ BẢO LONG

Ms. Nhi – P. Kinh Doanh

Điện thoại: 0168 8931 352

Email: yennhi.phubaolong@gmail.com